Thông báo | Trường THCS Mai Xuân Thưởng.

Công khai chất lượng giáo dục năm học 2013-2014

 Mẫu 10

      PHÒNG GD-ĐT TP NHA TRANG          CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS MAI XUÂN THƯỞNG                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông

năm học 2013-2014

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

17

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

17

1,25

2

Phòng học bán kiên cố

 

 

3

Phòng học tạm

 

 

4

Phòng học nhờ

 

 

5

Số phòng học bộ môn

06

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

 

7

Bình quân lớp/ phòng học

0,94

 

8

Bình quân học sinh/lớp

39

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

4761

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1218,2

 

VI

Tổng diện tích các phòng

1251,18

1,0

1

Diện tích phòng học (m2)

849,12

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

338,88

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

4

Diện tích thư  viện (m2)

90

 

5

diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

282,24

 

6

Diện tích phòng khác  (m2)

605,16

 

III

Tổng số thiết bị tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

 

1

Khối lớp 6

36

 

2

Khối lớp 7

17

 

3

Khối lớp 8

26

 

4

Khối lớp 9

02

 

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/ thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

12

 

IX

 

 

 

1

Ti vi

05

 

2

Cát xét

08

 

3

Đầu video/đầu đĩa

0

 

4

Máy chiếu Overhead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác …

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

 

 

X

Nhà bếp

 

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

 

Nội dung

 

 

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

 

 

Chung

Nam/nữ

Chung

Nam/nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

06

 

10/15

 

0,07/ 0,09

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

(* Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/225 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối Internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

                                                                             Vĩnh Hải, ngày 19 tháng 9 năm 2013

                                                                                           Thủ trưởng đơn vị

                                                                                          (Kí tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

ciao ciao ciao ciao ciao ciao ciao

Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền, đào núi và lấp biển, quyết chí ắt làm nên !!!