Thông báo | Trường THCS Mai Xuân Thưởng.

Chất lượng giáo dục cơ sở.

 Mẫu 9

     PHÒNG GD - ĐT TP NHA TRANG         CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS MAI XUÂN THƯỞNG                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

lớp 6

lớp 7

lớp 8

lớp 9

I

số học sinh theo hạnh kiểm

1254

339

313

308

294

1

Tốt

(tỉ lệ so với tổng số)   40%

502

136

125

123

118

2

Khá

(tỉ lệ so với tổng số)   50%

627

170

156

154

147

3

Trung bình

(tỉ lệ so với tổng số)   9,5%

119

32

30

29

28

4

Yếu

(tỉ lệ so với tổng số)   0,5%

6

1

2

2

1

II

Số học sinh chia theo học lực

1254

339

313

308

294

1

Giỏi

(tỉ lệ so với tổng số)     15%

188

51

47

46

44

2

Khá

(tỉ lệ so với tổng số)      30%  

376

102

94

92

88

3

Trung bình

(tỉ lệ so với tổng số)      50%

627

17

153

154

152

4

Yếu

(tỉ lệ so với tổng số)      04%

51

15

15

13

8

5

Kém

(tỉ lệ so với tổng số)      01%

12

4

4

3

1

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1254

339

313

308

294

1

Lên lớp

(tỉ lệ so với tổng số)      92%

1154

305

281

283

285

a

Học sinh giỏi

(tỉ lệ so với tổng số)      15%

150

51

47

46

44

b

Học sinh tiên tiến

(tỉ lệ so với tổng số)       30%

376

102

94

92

88

2

Thi lại

(tỉ lệ so với tổng số)        7,5%

94

26

24

23

18

3

Lưu ban

(tỉ lệ so với tổng số)        1,5%

19

5

5

5

4

4

Chuyển trường đến/ đi

(tỉ lệ so với tổng số)

22/19

7/3

6/4

6/5

3/7

5

Bỏ học (qua kì nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỉ lệ so với tổng số)

10

3

3

2

2

6

Bị đuổi học

(tỉ lệ so với tổng số)   0,01

1

 

 

1

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

1

Cấp tỉnh/ thành phố

2

 

 

 

2

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

294

 

 

 

294

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

288

98%

 

 

 

288

98%

1

Giỏi

(tỉ lệ so với tổng số)      15%

44

 

 

 

44

2

Khá

(tỉ lệ so với tổng số)      30%

88

 

 

 

88

3

Trung bình

(tỉ lệ so với tổng số)       52%

153

 

 

 

153

VII

Số học sinh thi đỗ vào lớp 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Công lập

(tỉ lệ so với tổng số học sinh tốt nghiệp)

185

65%

 

 

 

185

65%

2

Bán công dân lập

(tỉ lệ so với tổng số học sinh tốt nghiệp)

72

25%

 

 

 

72

25%

3

Học nghề

(tỉ lệ so với tổng số học sinh tốt nghiệp)

06

2%

 

 

 

06

2%

4

BTVH

(tỉ lệ so với tổng số học sinh tốt nghiệp)

9

3%

 

 

 

9

3%

VIII

Số học sinh nam/ số học sinh nữ

658/596

172/167

161/152

164/144

161/133

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

                                                                                                            Vĩnh Hải, ngày 19  tháng 9 năm 2013

                                                                                                                        Thủ trưởng đơn vị

                                                                                                                        (Kí tên và đóng dấu)

ciao ciao ciao ciao ciao ciao ciao

Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền, đào núi và lấp biển, quyết chí ắt làm nên !!!